Đặt tên tiếng Hàn hay cho con trai, con gái năm 2019

Đặt tên con bằng tiếng Hàn hiện nay không còn quá xa lạ đối với các ông bố bà mẹ. Nhất là những người rất mê xem phim Hàn, nghe nhạc Hàn. Vậy làm sao chọn cho bé yêu nhà bạn một cái tên tiếng Hàn dùng làm biệt danh sao cho vừa hay vừa có ý nghĩa. Bài viết này sẽ hướng dẫn cách đặt tên tiếng Hàn hay cho con năm 2018.

Cách đặt tên tiếng Hàn cho con

Mọi người vẫn thường muốn con của mình sở hữu những biệt danh bằng tiếng nước ngoài để tạo được sự ấn tượng đặc biệt. Nhất là tiếng Hàn đang rất phổ biến. Một vài gợi ý về tên tiếng Hàn hay cho con traitên tiếng Hàn hay cho con gái mà bạn có thể tham khảo.

Đặt tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa nhất cho con trai con gái năm 2018
Đặt tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa nhất cho con trai con gái năm 2018

Tên tiếng Hàn dành cho con gái

  • Amy
  • Anna
  • Alice
  • Bora
  • Boram
  • Cho
  • Choi
  • Dahye
  • Dasom
  • Eun
  • Eun Ji
  • Eunji
  • Grace
  • Hong
  • Hwang
  • Hye Jin
  • Hyemin
  • Han
  • Hana
  • Hanna
  • Hansol
  • Heejin
  • Hyewon
  • Hyun
  • Hyun Jung
  • Kang
  • Kelly
  • Kim
  • Kwon
  • Jo
  • Joo
  • Juhee
  • Jung
  • Jang
  • Jenny
  • Jeon
  • Jeong
  • Ji-Eun
  • Jihye
  • Ji-Hye
  • Jihyun
  • Ji-Hyun
  • Jimin
  • Jin
  • Jina
  • Jisu
  • Jiwon
  • Ji-Won
  • Jessica
  • Ji Eun
  • Ji Hye
  • Ji Hyun
  • Ji Won
  • Ji Yeon
  • Ji Young
  • Jieun
  • Jiyeon
  • Jiyoung
  • Ji-Young
  • Lee
  • Lim
  • Lucy
  • Min-Ji
  • Minju
  • Min
  • Min Ji
  • Moon
  • Mina
  • Minji
  • Oh
  • Park
  • Rachel
  • Seo
  • Shin
  • So Yeon
  • So Young
  • Sally
  • Sarah
  • Song
  • Sujin
  • Su-Jin
  • Sumin
  • Sun
  • Sora
  • Soyeon
  • Soyoung
  • Subin
  • Sue
  • Sunny
  • Yu Jin
  • Yun
  • Yuna
  • Yuri
  • Yang
  • Yeji
  • Yejin
  • Yoo
  • Yoon

Tên tiếng Hàn dành cho con trai

  • Ahn
  • Alex
  • An
  • Andrew
  • Andy
  • Bae
  • Baek
  • Cha
  • Chae
  • Chan
  • Cho
  • Choi
  • Chul:
  • Daniel
  • David
  • Dong Hyun
  • Donghyun
  • Gi
  • Ha
  • Haneul
  • Harry
  • Heo
  • Hong
  • Hwang
  • Hyun Woo
  • Im
  • Jae
  • Jaewon
  • Jaeyoung
  • James
  • Jang
  • Jason
  • Jay
  • Joon
  • Jeong
  • Ji Hoon
  • Jihun
  • Jin
  • Jinwoo
  • Jo
  • Joe
  • John
  • Joo
  • Joon
  • Joseph
  • Jun
  • June
  • Jung
  • Junho
  • Kang
  • Kevin
  • Ki
  • Ko
  • Kwan
  • Kwon
  • Lee
  • Lim
  • Michael
  • Min
  • Min-Gyu
  • Minho
  • Minsu
  • Minwoo
  • Moon
  • Na
  • Nam
  • Oh
  • Park
  • Paul
  • Peter
  • Ryan
  • Ryu
  • Sam
  • Sang Min
  • Sean
  • Seo
  • Seong
  • Sheung
  • Sim
  • Sin
  • Son
  • Song
  • Soo
  • Suk
  • Sun
  • Sung
  • Sung Min
  • Sungwoo
  • Won
  • Wook
  • Yang
  • Yong
  • Yoo
  • Yoon
  • You
  • Young
  • Yu
  • Yun

Lưu ý khi đặt tên tiếng Hàn cho con

  • Không chọn những tên phát âm không hay, không có ý nghĩa.
  • Tránh đặt tên con có nghĩa xấu, gây sự hiểu nhầm khi gọi tên.

Hi vọng với những gợi ý về tên tiếng hàn cho nam và nữ trên đây sẽ giúp bạn lựa chọn được một cái tên thật hay và ý nghĩa. Ngoài ra bạn có thể tham khảo cách đặt tên tiếng Pháp, tiếng Trung hay cho con. Nhằm đem lại những ấn tượng tốt đẹp, thể hiện được cá tính riêng của bản thân mình.

Nhấn Tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để được trao đổi chia sẻ kinh ngiệm Tử Vi - Phong Thủy.